Tỏ tình bằng các thứ tiếng: Nhật, Anh, Trung, Hàn lãng mạn

Đánh giá bài viết:

Nếu bạn đang thương thầm ai đó và muốn ngỏ lời với người ta, hãy chọn những câu tỏ tình lãng mạn nhất nhé! Bài viết này sẽ gợi ý cho bạn những lời tỏ tình bằng các thứ tiếng Nhật, Anh, Trung, Hàn vô cùng ý nghĩa và đặc biệt.

Tỏ tình bằng tiếng Nhật

1. よかったら、私(僕)と付き合ってくれる?

Nếu có thể, em có thể hẹn hò với anh không?

2. 私(僕)と付き合って下さい.

Hẹn hò với anh đi/nhé!

3. あなたは私の初恋の人でした.

Anh là người đâu tiên mà em yêu.

4. 君(あなた)とずっと一緒にいたい.

(Em/anh) muốn được ở bên cạnh (anh/em) mãi mãi.

5. 愛しています.

Anh yêu em.

6. あなたは私にとって大切な人です.

Anh là người rất đặc biệt đối với em.

7. あなたがずっと好きでした.

Em vẫn luôn luôn yêu anh.

8. お前がいなきゃ俺はだめ.

Không có em anh chẳng là gì!

9. 俺はお前を幸せにする自信がある.

Anh tin rằng sẽ có thể làm cho em hạnh phúc.

10. 過去でも現在でも将来でも君のそばにずっといる.

Quá khứ, bây giờ hay tương lai anh sẽ mãi mãi ở bên em.

11.毎日、毎日君の笑顔を見たい.

Mỗi ngày mỗi ngày anh đều muốn nhìn thấy nụ cười trên khuôn mặt em.

12. あなたが好き!

Em thích anh.

13. 心から愛していました.

Anh yêu em từ tận trái tim.

14. また 会って もらえませんか?

Anh có thể đi hẹn hò với em lần nữa không?

15. 私にはあなたが必要です.

Anh cần em.

Tỏ tình bằng tiếng Anh

1. You are my everything.

Em là tất cả thế giới của anh.

2. My girl, I cherish you above anything else in my life.

Cô gái của anh, anh yêu em hơn cả chính mình.

3. My heart calls out for you.

Trái tim anh chỉ gọi tên em mà thôi.

4. I’m head over heels for you.

Anh chao đảo vì em mất rồi.

5. I do love you at the first sight.

Anh đã yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên.

6. I love you like life do you know why? Cause you are my life. . .

Anh yêu em như yêu cuộc sống của chính mình, em biết tại sao không? Vì em chính là cuộc sống của anh...

7. You can turn the sky green and make the grass look blue, but you can’t stop me from loving you!

Em có thể biến bầu trời thành sắc xanh lá cây hay biến cỏ lá thành sắc xanh biển, nhưng em không thể ngăn anh thôi yêu em.

8. You are the person I want to spend my life with.

Em là người mà anh muốn cùng sống trọn đời.

9. I love you more and more every day.

Tình yêu của anh lớn dần qua từng ngày, ngày mai sẽ nhiều hơn ngày hôm qua.

10. With you, it’s the first time I know what love is.

Lần đầu tiên anh biết được cảm giác của tình yêu, nhưng chỉ riêng với em thôi.

11. I’ve totally fallen for you.

Anh gục ngã vì em.

12. I wrote your name in the sand but it got washed away, I wrote your name in the sky but it got blew away, I wrote your name in my heart where it will stay.

Anh viết tên em trên cát nhưng sóng sẽ cuốn trôi đi, anh viết tên em trên bầu trời nhưng gió thổi bay mất, anh viết tên em trong trái tim anh nơi mà nó sẽ ở mãi.

13. You are the sweetest girl I ever met. I want to be with you and protect you forever!

Em là cô gái ngọt ngào nhất mà anh từng gặp. Anh muốn ở bên và bảo vệ em mãi mãi!

14. My love for you is growing day by day. I couldn’t stop it, so I decided to tell you. I love you!

Tình cảm của anh dành cho em đang lớn lên từng ngày. Anh không thể ngăn cản nó, vì vậy anh đã quyết định với em. Anh yêu em!

15. My world was light up when you appeared. Will you be my girlfriend?

Thế giới của anh bừng sáng khi em xuất hiện. Làm người yêu anh nhé?

Tỏ tình bằng tiếng Trung

1. 我喜欢你.

Anh thích em.

2. 你 是 我 见 到 过 的 最 美 的 女 人.

Em là cô gái xinh đẹp nhất mà anh từng gặp.

3. 我真心爱你!

Anh thật lòng yêu em!

4. 我爱你就像爱生命!

Anh yêu em như yêu mạng sống của mình.

5. 哪怕是世界未日,我都会爱你.

Cho dù là tận thế thì tôi đều sẽ yêu em

6. 我对你真是一见钟情.

Anh yêu em ngay từ cái nhìn đầu tiên.

7. 做我一生唯一的情人吧.

Làm người yêu duy nhất của đời tôi nhé.

8. 我时时刻刻都想着你.

Anh từng giây từng phút nhớ đến em.

9. 即使太阳从西边来,我对你的爱也不会改变!

Dù mặt trời có mọc ở đằng Tây thì tình yêu tôi dành cho em cũng không thay đổi!

10. 除了你,我啥都不要!

Ngoài em ra, tôi chẳng cần gì hết!

11. 你愿意和我一起慢慢变老吗?

Em có đồng ý cùng tôi sống tới già không?

12. 你不许对别人动心哦,我会吃醋的.

Em không được động lòng với ai đâu đấy, tôi sẽ ghen đó.

13. 我把心交给你保管,把你的心还给我,好吗?

Tôi đưa trái tim mình cho em bảo quản, đem trái tim em trả lại cho tôi có được không?

14. 我愿意爱你, 照顾你, 保护你, 一生一世.

Anh nguyện ý một đời một kiếp yêu em, chăm sóc em, bảo vệ em.

15. 做我女朋友吧, 我会爱你一辈子.

Làm bạn gái anh nhé, anh sẽ yêu em cả đời.

Tỏ tình bằng tiếng Hàn

1. 많이 좋아해.

Anh thích em.

2. 사랑해.

Anh yêu em.

3. 첫눈에 반했어.

Yêu từ cái nhìn đầu tiên.

4. 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해.

Không lời nào có thể diễn tả hết được anh yêu em.

5. 시간이 지날수록 더 사랑해.

Mỗi ngày anh càng yêu em nhiều hơn.

6. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야.

Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

7. 세계에, 당신은 불행하게도 한 사람이. 그러나 나에게, 당신은 세계이다.

Với thế giới, anh có lẽ chỉ là 1 người bình thường. Nhưng với em, anh là cả thế giới.

8. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요.

Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

9. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다.

Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

10. 당신을 만나는 것은 나를 적 협력에 가장 좋은 일이있다.

Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh.

11. 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가되고 싶어요.

Anh muốn là người làm em hạnh phúc.

12. 난 당신을받을 자격이 좋은 무슨 짓을했는지 몰랐어요.

Anh không biết mình đã làm gì tốt đẹp để xứng đáng có em.

13. 당신은 내 유일한 있습니다.

Em là một là riêng là duy nhất.

14. 나는 당신이 나를 이런 식으로 느낄 수있는 유일한 사람이기 때문에, 당신의 인생 웹 사이트를 완료 한 싶어요.

Anh muốn là người khiến cuộc đời em trọn vẹn, vì chính em làm anh cảm thấy như vậy.

15. 제사랑을말로다표현할수가없어요:

Mọi từ ngữ đều không thể diễn tả hết được tình cảm của anh dành cho em.

Bài viết đã gợi ý cho bạn những lời tỏ tình bằng các thứ tiếng: Nhật, Anh, Trung, Hàn lãng mạn, chúc bạn tỏ tình thành công và có một tình yêu đẹp!

Đăng ngày 03/03/2021, 36 lượt xem