Xem hướng xuất hành, ngày giờ tốt đầu năm 2021 để cả năm thuận lợi, may mắn

Những ngày Tết được xem ngày đại cát đầu tiên trong năm theo quan niệm của dân gian. Chính vì vậy, để có một năm đầy thuận lợi, bạn nên lựa chọn một hướng xuất hành và giờ xuất hành hợp với tuổi mình. Vậy nên xuất hành theo hướng nào, giờ nào? Bài viết dưới đây sẽ thông tin đến bạn.

Hướng và giờ xuất hành tốt 3 ngày đầu năm Tết Tân Sửu 2021

Hướng và giờ xuất hành cho 3 ngày đầu năm mới Tân Sửu 2021 như sau:

Ngày mùng 1 Tết

  • Hướng xuất hành

Hướng xuất hành có hai hướng chính là hướng Hỷ Thần và hướng Tài Thần. Theo lịch Vạn Niên:

- Nếu bạn cầu mong về mặt Tài Thần thì nên đi theo hướng Tây Nam.

- Nếu bạn cầu mong về mặt Hỷ Thần thì nên đi theo hướng Chính Nam.

Như vậy hướng xuất hành tốt nhất vào ngày mùng một là vào hướng Nam, bạn nên chú ý phương hướng khi bước ra khỏi cửa để cầu mong một gặp may mắn cả về sự nghiệp và tình cảm.

  • Giờ xuất hành

Giờ xuất hành đẹp trong ngày mùng một Tết Tân Sửu là những giờ sau:

- Tý (23h - 1h).

- Dần (3h - 5h).

- Mão (5h - 7h).

- Ngọ (11h -13h).

- Mùi (13h - 15h).

- Dậu (17h - 19h).

Xem giờ xuất hành mùng 1 tết

Ngày mùng 2 Tết

  • Hướng xuất hành

- Hỉ Thần: Nên đi theo thướng chính Nam.

- Tài Thần: Nên đi theo hướng Tây Bắc.

  • Giờ xuất hành

Những giờ đẹp trong ngày mồng 2 để xuất hành mà bạn nên lưu ý đó là:

- Mão (5h - 7h).

- Tị (9h - 11h).

- Ngọ (11h - 13h).

- Ngọ (11h - 13h).

Hướng xuất hành

Ngày mùng 3 Tết

Theo lịch Vạn Niên, ngày mồng 3 tết là ngày Kim Dương nên xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

  • Hướng xuất hành

Hướng xuất hành tốt của ngày mồng 3 như sau:

- Hỉ Thần: Nên đi theo hướng Đông Nam .

- Tài Thần: Nên đi theo hướng Chính Tây.

  • Giờ xuất hành

Giờ xuất hành đẹp trong ngày này mà bạn nên lưu ý đó là:

- Giờ Dần (3h - 5h).

- Giờ Thìn (7h - 9h).

- Giờ Tị (9h - 11h).

- Giờ Thân (15h - 17h).

Hướng, giờ xuất hành ngày đầu năm 2021 theo tuổi, năm sinh (1950 - 2009)

Thông tin về hướng và giới xuất hành đầu năm 2021 cho người sinh từ năm 1950 - 2009 như sau:

Sinh năm 1950: Tuổi Canh Dần

  • Xuất hành: Mồng 1 Tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1951: Tuổi Tân Mão

  • Xuất hành: Mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Tân mão

Sinh năm 1952: Tuổi Nhâm Thìn

  • Xuất hành: Mồng 1 tết (3h - 5h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1953: Tuổi Quý Tỵ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1954: Tuổi Giáp Ngọ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (17h - 19h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Tuổi Bính Ngọ

Sinh năm 1955: Tuổi Ất Mùi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1956: Tuổi Bính Thân

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1957: Tuổi Đinh Dậu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Đinh Dậu

Sinh năm 1958: Tuổi Mậu Tuất

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 15h).
  • – Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • – Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1959: Tuổi Kỷ Hợi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (13h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1960: Tuổi Canh Tý

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (17h - 19h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1961: Tuổi Tân Sửu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1962: Tuổi Nhâm Dần

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Nhâm dần

Sinh năm 1963: Tuổi Quý Mão

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1964: Tuổi Giáp Thìn

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1965: Tuổi Ất Tỵ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1966: Tuổi Bính Ngọ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 5h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1967: Tuổi Đinh Mùi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1968: Tuổi Mậu Thân

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Tuổi Mậu Thân

Sinh năm 1969: Tuổi Kỷ Dậu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1970: Tuổi Canh Tuất

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1971: Tuổi Tân Hợi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1972: Tuổi Canh Tý

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Tuổi Canh Tý

Sinh năm 1973: Tuổi Tân Sửu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1974: Tuổi Giáp Dần

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1975: Tuổi Ất Mão

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1976: Tuổi Bính Thìn

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1977: Tuổi Đinh Tỵ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1978: Tuổi Mậu Ngọ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Mậu ngọ

Sinh năm 1979: Tuổi Kỷ Mùi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1980: Tuổi Canh Thân

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1981: Tuổi Tân Dậu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1982: Tuổi Nhâm Tuất

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1983: Tuổi Quý Hợi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Quy hợi

Sinh năm 1984: Tuổi Giáp Tý

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1985: Tuổi Ất Sửu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11 - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1986: Tuổi Bính Dần

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1987: Tuổi Đinh Mão

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1988: Tuổi Mậu Thìn

  • Xuất hành: Ngày Mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Mậu Thìn

Sinh năm 1989: Tuổi Kỷ Tỵ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1990: Tuổi Canh Ngọ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1991: Tuổi Tân Mùi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1992: Tuổi Nhâm Thân

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1993: Tuổi Quý Dậu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1994: Tuổi Giáp Tuất

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Giáp Tuất

Sinh năm 1995: Tuổi Ất Hợi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1996: Tuổi Bính Tý

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1997: Tuổi Đinh Sửu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 1998: Tuổi Mậu Dần

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng Bắc để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần.

Tuổi Mậu Dần

Sinh năm 1999: Tuổi Kỷ Mão

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Bắc để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2000: Tuổi Canh Thìn

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2001: Tuổi Tân Tỵ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2002: Tuổi Nhâm Ngọ

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2003: Tuổi Quý Mùi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 15h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Sinh năm 2004: Tuổi Giáp Thân

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Giáp thân

Sinh năm 2005: Tuổi Ất Dậu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (3h - 7h).
  • Đi về hướng Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2006: Tuổi Bính Tuất

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (11h - 13h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2007: Tuổi Đinh Hợi

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (17h - 19h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2008: Tuổi Mậu Tý

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Sinh năm 2009: Tuổi Kỷ Sửu

  • Xuất hành: Ngày mồng 1 tết (23h - 1h).
  • Đi về hướng chính Chính Nam để nghênh tiếp Tài Thần.
  • Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Trên đây là bài viết hướng dẫn xem hướng xuất hành, ngày giờ tốt đầu năm 2021 để cả năm thuận lợi, may mắn. Mong rằng với những thông tin trên, bạn sẽ xuất hành theo hướng tốt để đón một năm vạn sự như ý nhé!

5/5 - (1 bình chọn)

Đăng ngày 20/01/2021, 155 lượt xem